21 May 2013
Chăm sóc khách hàng
»
Câu hỏi thường gặp
»
Thông số cấu hình ADSL (FPT, VNN, Viettel)
Thông số cấu hình ADSL (FPT, VNN, Viettel)
Giải pháp
Thông số cấu hình ADSL (FPT, VNN, Viettel)
1: Kết nối vào mạng VNN:
WAN Configuration
VPI: 8
VCI: 35
ENCAPSULATION: PPPoE LCC
User name: tên truy nhập
Password: mật khẩu (Có thể thay đổi)
2: Kết nối vào mạng FPT:
WAN Configuration
VPI: 0
VCI: 33
ENCAPSULATION: PPPoE LCC
User name: tên truy nhập
Password: mật khẩu (Có thể thay đổi)
3: Kết nối vào mạng Viettel:
WAN Configuration
VPI: 8
VCI: 35
ENCAPSULATION: PPPoE LCC
User name: tên truy nhập
Password: mật khẩu (Có thể thay đổi)
Trong phần TCP/IP setting của máy trạm bạn chỉ cần add thêm thông tin sau
Default Gateway: 10.0.0.2 hoặc 192.168.0.1 hoặc 192.168.1.1, ... (Đây là địa chỉ IP của router)
Preferred DNS Server:
VNN: 203.162.4.190
FPT: 210.245.0.58
Viettel: 203.113.131.1
Alternate DNS Server:
VDC: 203.162.4.191
FPT: 210.245.0.11
Viettel: 203.113.131.2
Trên đây là những thông số thiết yếu nhất để bạn có thể sử dụng internet, còn sau đây là một số thông tin thêm tuỳ theo nhu cầu sử dụng các bạn có thể dùng hay không là tuỳ ý:
LAN Configuration
IP Address: 10.0.0.2, hoặc 192.168.0.1 (Tùy ý, nhưng phải trùng với Default Gateway)
Subnet mask: 255.255.255.0
DHCP Server: Enable (Tự động cấp IP)
User Defined Start Address: 10.0.0.4 (IP đầu trong dải được cấp)
User Defined End Address: 10.0.0.254 (IP cuối trong dải được cấp)
DNS Configuration
Preferred DNS Server: 203.162.4.190 (VNN) / 210.245.0.58 (FPT) / 203.113.131.1 (Viettel)
Alternate DNS Server: 203.162.4.191 (VNN) / 210.245.0.11 (FPT) / 203.113.131.2 (Viettel)
Sau khi cấu hình router theo như trên đây trong phần TCP/IP settings của các máy trạm không cần phải khai báo gì cả, cứ chọn Obtain an IP Address Automatically và Obtain DNS Server Address Automatically là xong.
Để dùng được các ứng dụng khác như Web Server, FTP Server, Mail Server, VPN Server các bạn add các port dưới đây trỏ tới IP của máy chủ:
Virtual Server Configuration
Port: 80 Type: TCP (Web Server)
Port: 443 Type: TCP (Https)
Port: 21 Type: TCP (FPT Server)
Port: 1723 Type: TCP (VPN)
Port: 1701 Type: TCP (VPN)
Port: 47 Type: TCP (VPN)
Port: 25 Type: TCP (SMTP)
Port: 110 Type: TCP (POP3)
Danh sách DNS Server của các ISP Vietnam
VNN
203.162.0.11
203.162.4.1
203.162.0.10
MegaVNN (ADSL HCM)
203.162.4.190
203.162.4.191
FPT
210.145.31.130
210.145.31.10
210.145.31.20
210.145.24.22
210.145.24.20
Viettel
203.113.131.1
203.113.131.2
NetNam
203.162.7.89
203.162.6.71
203.162.7.80
203.162.7.89
Thông tin thêm
ID bài viết:
14
Created On:
21 May 2008 03:33 PM
Câu trả lời rất có ích
Câu trả lời chưa tốt
Lời bình luận của khách hàng
Thêm lời bình luận
Gửi bời: Vào lúc: 16 Nov 2009 06:30 AM
thax ok good
Gửi bời: duong Vào lúc: 25 Oct 2011 06:45 AM
hay!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!
Bạn có thể bổ sung thêm thông tin giúp mọi người hiểu rõ ràng và chi tiết hơn về vấn đề này. Thông tin bổ sung của bạn sẽ được xác minh lại trước khi đăng trên hệ thống.\nXin lưu ý: đây không phải nơi tiếp nhận yêu cầu trợ giúp.
Tên đầy đủ:
Email: (Optional)
Bình luận:
Quay lại
Đăng nhập
[Quên mật khẩu]
Email:
Mật khẩu:
Ghi nhớ:
Tìm kiếm
-- Tìm trong mục --
Câu hỏi thường gặp
Downloads
Giải quyết Sự cố
Tùy Chọn
Thêm lời bình luận
In bài
Phiên Bản PDF
Gửi cho người khác
Thêm vào mục yêu thích
Trang chủ
|
Đăng ký
|
Gửi phiếu yêu cầu hỗ trợ
|
Câu hỏi thường gặp
|
Giải quyết Sự cố
|
Tin tức
|
Downloads
Ngôn ngữ:
VIETNAM (VN)
Hoang Vi Corp